So sánh Ather Rizta, Honda CUV e:, VinFast Evo và Yadea Osta

4 xe · Xe máy

Tóm tắt khác biệt

  • Ather Rizta đi xa hơn Honda CUV e: 50 km theo IDC (Ấn Độ).
  • VinFast Evo đi xa hơn Ather Rizta 42 km theo Hãng (2 pin).
  • Yadea Osta đi xa hơn Ather Rizta 57 km theo Hãng.
Thông sốẢnh minh hoạ Ather RiztaAther RiztaẢnh minh hoạ Honda CUV e:Honda CUV e:Ảnh minh hoạ VinFast EvoVinFast EvoẢnh minh hoạ Yadea OstaYadea Osta
Giá
Giá niêm yết121.999 INR65.000.000 ₫25.600.000 ₫28.990.000 ₫
Giá mua kèm pinĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Thuê pin mỗi thángĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Pin và sạc
Pin2,9 kWh2 pin tháo rời Honda Mobile Power Pack e: (lithium-ion 50,26V 26,1Ah mỗi pin)Hỗ trợ 2 pinPin LFP 72V-30Ah/45Ah
Quãng đường công bố123 km73 km165 km180 km
Chuẩn đo quãng đườngIDC (Ấn Độ)HãngHãng (2 pin)Hãng
Quãng đường thực tếĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Sạc AC đầy pinĐang cập nhật6 giờĐang cập nhậtĐang cập nhật
Sạc nhanh DC (10-80%)Đang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Vận hành
Công suấtĐang cập nhật6 kWĐang cập nhật1,5 kW
Mô men xoắn22 NmĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Tốc độ tối đa80 km/h80 km/hĐang cập nhật63 km/h
Số chỗĐang cập nhậtĐang cập nhật2 chỗ2 chỗ
Khối lượng125 kgĐang cập nhậtĐang cập nhật107 kg
Kích thước
DàiĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật1.910 mm
RộngĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật710 mm
CaoĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật1.140 mm
Chiều dài cơ sởĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Khoảng sáng gầmĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật145 mm
Bảo hành và thông tin khác
Bảo hành xeĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Bảo hành pinĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Phân khúcXe máy điệnXe máy điệnXe máy điệnXe máy điện
Thông số khác
Accel 0 40 s4.7Đang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Battery descĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật72V45Ah LFP
Battery typeĐang cập nhậtLithium-ion (Honda Mobile Power Pack e:)Đang cập nhậtLFP
Charge note0-100% sạc tại nhà: 7 giờ 25 phút (sạc 450 W) hoặc 4 giờ 30 phút (900 W)Đang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Ghi chú giáĐang cập nhậtĐang cập nhậtGiá kèm pinĐang cập nhật
Giá121.999 - 136.999 INRĐang cập nhậtĐang cập nhật28.990.000 - 33.990.000 đồng tùy bản (H+ / P)
Gia kem pinĐang cập nhật65.000.000 đồng (2 pin, 2 sạc)Đang cập nhậtĐang cập nhật
Gia khong pinĐang cập nhật45.000.000 đồng, thuê 2 pin 250.000 đồng/thángĐang cập nhậtĐang cập nhật
License classĐang cập nhậtA1Đang cập nhậtA1
License sourceĐang cập nhậtLuật 36/2024/QH15: Điều 34.1.g (xe gắn máy ≤50 km/h và ≤4 kW, xe này vượt mức nên là mô tô), Điều 57 (A1: mô tô điện đến 11 kW). https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-luat-trat-tu-an-toan-giao-thong-duong-bo-119240909105718285.htmĐang cập nhậtĐang cập nhật
Peak kw4.3Đang cập nhậtĐang cập nhật2.75
Quãng đường max161 km IDC với pin 3,5 kWhĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật