So sánh Ather Rizta, LiveWire S2 Del Mar và Yadea Voltguard P-L

3 xe · Xe máy

Tóm tắt khác biệt

  • LiveWire S2 Del Mar đi xa hơn Ather Rizta 59 km theo Hãng (chu trình đô thị).
  • Ather Rizta đi xa hơn Yadea Voltguard P-L 3 km theo IDC (Ấn Độ).
Thông sốẢnh minh hoạ Ather RiztaAther RiztaẢnh minh hoạ LiveWire S2 Del MarLiveWire S2 Del MarẢnh minh hoạ Yadea Voltguard P-LYadea Voltguard P-L
Giá
Giá niêm yết121.999 INR11.999 USD29.490.000 ₫
Giá mua kèm pinĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Thuê pin mỗi thángĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Pin và sạc
Pin2,9 kWh10,5 kWh2,16 kWh
Quãng đường công bố123 km182 km120 km
Chuẩn đo quãng đườngIDC (Ấn Độ)Hãng (chu trình đô thị)Hãng (30 km/h)
Quãng đường thực tếĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Sạc AC đầy pinĐang cập nhật8,4 giờ8 giờ
Sạc nhanh DC (10-80%)Đang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Vận hành
Công suấtĐang cập nhậtĐang cập nhật1,5 kW
Mô men xoắn22 Nm263 NmĐang cập nhật
Tốc độ tối đa80 km/h166 km/h60 km/h
Số chỗĐang cập nhậtĐang cập nhật2 chỗ
Khối lượng125 kg198 kg105 kg
Kích thước
DàiĐang cập nhậtĐang cập nhật1.920 mm
RộngĐang cập nhậtĐang cập nhật700 mm
CaoĐang cập nhậtĐang cập nhật1.150 mm
Chiều dài cơ sởĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Khoảng sáng gầmĐang cập nhậtĐang cập nhật140 mm
Bảo hành và thông tin khác
Bảo hành xeĐang cập nhậtĐang cập nhật3 năm hoặc 30.000 km
Bảo hành pinĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Phân khúcXe máy điệnMô tô điệnXe máy điện
Thông số khác
Accel 0 40 s4.7Đang cập nhậtĐang cập nhật
Accel 0 60mph sĐang cập nhật3Đang cập nhật
Battery descĐang cập nhậtĐang cập nhật72V30Ah LFP
Battery kwh noteĐang cập nhậtĐang cập nhậttính từ 72V×30Ah
Battery typeĐang cập nhậtLithium-ionLFP
Charge note0-100% sạc tại nhà: 7 giờ 25 phút (sạc 450 W) hoặc 4 giờ 30 phút (900 W)0-100% 8,4 giờ với ổ 110V (Level 1); Level 2 240V 20-80% 78 phút5-6 giờ
Công suất tối đaĐang cập nhậtĐang cập nhật2800 W
Dung tích cốpĐang cập nhậtĐang cập nhật20 L
Giá121.999 - 136.999 INRĐang cập nhậtĐang cập nhật
License classĐang cập nhậtĐang cập nhậtA1
License sourceĐang cập nhậtĐang cập nhậtLuật 36/2024/QH15: Điều 34.1.g (xe gắn máy ≤50 km/h và ≤4 kW, xe này vượt mức nên là mô tô), Điều 57 (A1: mô tô điện đến 11 kW). https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-luat-trat-tu-an-toan-giao-thong-duong-bo-119240909105718285.htm
Peak kw4.3632.8
Quãng đườngĐang cập nhật113 dặm phố, 86 dặm hỗn hợp, 70 dặm cao tốcĐang cập nhật
Quãng đường max161 km IDC với pin 3,5 kWhĐang cập nhậtĐang cập nhật
Thời gian sạcĐang cập nhậtĐang cập nhật5-6 giờ

Thêm xe vào so sánh