So sánh Ather Rizta, VinFast Evo, Yadea Osta và Yadea Voltguard P-L

4 xe · Xe máy

Tóm tắt khác biệt

  • VinFast Evo đi xa hơn Ather Rizta 42 km theo Hãng (2 pin).
  • Yadea Osta đi xa hơn Ather Rizta 57 km theo Hãng.
  • Ather Rizta đi xa hơn Yadea Voltguard P-L 3 km theo IDC (Ấn Độ).
Thông sốẢnh minh hoạ Ather RiztaAther RiztaẢnh minh hoạ VinFast EvoVinFast EvoẢnh minh hoạ Yadea OstaYadea OstaẢnh minh hoạ Yadea Voltguard P-LYadea Voltguard P-L
Giá
Giá niêm yết121.999 INR25.600.000 ₫28.990.000 ₫29.490.000 ₫
Giá mua kèm pinĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Thuê pin mỗi thángĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Pin và sạc
Pin2,9 kWhHỗ trợ 2 pinPin LFP 72V-30Ah/45Ah2,16 kWh
Quãng đường công bố123 km165 km180 km120 km
Chuẩn đo quãng đườngIDC (Ấn Độ)Hãng (2 pin)HãngHãng (30 km/h)
Quãng đường thực tếĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Sạc AC đầy pinĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật8 giờ
Sạc nhanh DC (10-80%)Đang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Vận hành
Công suấtĐang cập nhậtĐang cập nhật1,5 kW1,5 kW
Mô men xoắn22 NmĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Tốc độ tối đa80 km/hĐang cập nhật63 km/h60 km/h
Số chỗĐang cập nhật2 chỗ2 chỗ2 chỗ
Khối lượng125 kgĐang cập nhật107 kg105 kg
Kích thước
DàiĐang cập nhậtĐang cập nhật1.910 mm1.920 mm
RộngĐang cập nhậtĐang cập nhật710 mm700 mm
CaoĐang cập nhậtĐang cập nhật1.140 mm1.150 mm
Chiều dài cơ sởĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Khoảng sáng gầmĐang cập nhậtĐang cập nhật145 mm140 mm
Bảo hành và thông tin khác
Bảo hành xeĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật3 năm hoặc 30.000 km
Bảo hành pinĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Phân khúcXe máy điệnXe máy điệnXe máy điệnXe máy điện
Thông số khác
Accel 0 40 s4.7Đang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Battery descĐang cập nhậtĐang cập nhật72V45Ah LFP72V30Ah LFP
Battery kwh noteĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhậttính từ 72V×30Ah
Battery typeĐang cập nhậtĐang cập nhậtLFPLFP
Charge note0-100% sạc tại nhà: 7 giờ 25 phút (sạc 450 W) hoặc 4 giờ 30 phút (900 W)Đang cập nhậtĐang cập nhật5-6 giờ
Công suất tối đaĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật2800 W
Dung tích cốpĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật20 L
Ghi chú giáĐang cập nhậtGiá kèm pinĐang cập nhậtĐang cập nhật
Giá121.999 - 136.999 INRĐang cập nhật28.990.000 - 33.990.000 đồng tùy bản (H+ / P)Đang cập nhật
License classĐang cập nhậtĐang cập nhậtA1A1
License sourceĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhậtLuật 36/2024/QH15: Điều 34.1.g (xe gắn máy ≤50 km/h và ≤4 kW, xe này vượt mức nên là mô tô), Điều 57 (A1: mô tô điện đến 11 kW). https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-luat-trat-tu-an-toan-giao-thong-duong-bo-119240909105718285.htm
Peak kw4.3Đang cập nhật2.752.8
Quãng đường max161 km IDC với pin 3,5 kWhĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Thời gian sạcĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật5-6 giờ