So sánh Hyundai IONIQ 5 và Lucid Air
2 xe · Ô tô
Tóm tắt khác biệt
- Lucid Air đi xa hơn Hyundai IONIQ 5 282 km theo EPA.
| Thông số | Lucid Air | |
|---|---|---|
| Giá | ||
| Giá niêm yết | 35.000 USD | 70.900 USD |
| Giá mua kèm pin | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Thuê pin mỗi tháng | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Pin và sạc | ||
| Pin | 63 kWh | 84 kWh |
| Quãng đường công bố | 394 km | 676 km |
| Chuẩn đo quãng đường | EPA | EPA |
| Quãng đường thực tế | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Sạc AC đầy pin | 5,7 giờ | Đang cập nhật |
| Sạc nhanh DC (10-80%) | 24 phút | Đang cập nhật |
| Vận hành | ||
| Công suất | 125 kW | 321 kW |
| Mô men xoắn | 350 Nm | Đang cập nhật |
| Tốc độ tối đa | Đang cập nhật | 200 km/h |
| Số chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |
| Khối lượng | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Kích thước | ||
| Dài | 4.656 mm | Đang cập nhật |
| Rộng | 1.890 mm | Đang cập nhật |
| Cao | 1.600 mm | Đang cập nhật |
| Chiều dài cơ sở | 3.000 mm | Đang cập nhật |
| Khoảng sáng gầm | 155 mm | Đang cập nhật |
| Bảo hành và thông tin khác | ||
| Bảo hành xe | 5 năm/60.000 dặm | Đang cập nhật |
| Bảo hành pin | 10 năm/100.000 dặm | Đang cập nhật |
| Phân khúc | SUV cỡ C | Sedan hạng sang cỡ E |
| Thông số khác | ||
| AC note | 10-100% khoảng 5 giờ 40 phút (AC Level 2, 240V) | Đang cập nhật |
| Accel 0 60mph s | Đang cập nhật | 4.5 |
| Ban | Đang cập nhật | Air Pure RWD la-zăng 19 inch: 420 dặm EPA |
| Battery type | Lithium-ion | Đang cập nhật |
| DC kw max | 150 | Đang cập nhật |
| DC note | 10-80% 24 phút ở trạm NACS 150 kW; 20 phút ở trạm >250 kW (adapter CCS) | Sạc thêm 200 dặm trong 16 phút |
| Gia ghi chú | MSRP Mỹ 2026 bản SE RWD Standard Range, chưa gồm phí vận chuyển 1.600 USD | Đang cập nhật |
| Nam thong so | Thông số trang Hyundai USA đời 2027 bản SE Standard Range | Đang cập nhật |
| Power note | Đang cập nhật | 430 mã lực công suất đỉnh (≈321 kW) |
| Quãng đường max | 318 dặm (khoảng 512 km) EPA, bản RWD pin 84 kWh | Đang cập nhật |
| Truyền động | RWD | RWD |
