So sánh Hyundai IONIQ 5 và VinFast Minio Green
2 xe · Ô tô
Tóm tắt khác biệt
- Hyundai IONIQ 5 đi xa hơn VinFast Minio Green 184 km theo EPA.
| Thông số | VinFast Minio Green | |
|---|---|---|
| Giá | ||
| Giá niêm yết | 35.000 USD | 188.000.000 ₫ |
| Giá mua kèm pin | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Thuê pin mỗi tháng | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Pin và sạc | ||
| Pin | 63 kWh | 18,3 kWh |
| Quãng đường công bố | 394 km | 210 km |
| Chuẩn đo quãng đường | EPA | NEDC |
| Quãng đường thực tế | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Sạc AC đầy pin | 5,7 giờ | Đang cập nhật |
| Sạc nhanh DC (10-80%) | 24 phút | Đang cập nhật |
| Vận hành | ||
| Công suất | 125 kW | 30 kW |
| Mô men xoắn | 350 Nm | 65 Nm |
| Tốc độ tối đa | Đang cập nhật | 80 km/h |
| Số chỗ | 5 chỗ | 4 chỗ |
| Khối lượng | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Kích thước | ||
| Dài | 4.656 mm | 3.090 mm |
| Rộng | 1.890 mm | 1.496 mm |
| Cao | 1.600 mm | 1.663 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.000 mm | 2.065 mm |
| Khoảng sáng gầm | 155 mm | 166 mm |
| Bảo hành và thông tin khác | ||
| Bảo hành xe | 5 năm/60.000 dặm | 7 năm hoặc 160.000 km |
| Bảo hành pin | 10 năm/100.000 dặm | 8 năm hoặc 160.000 km |
| Phân khúc | SUV cỡ C | Mini |
| Thông số khác | ||
| AC note | 10-100% khoảng 5 giờ 40 phút (AC Level 2, 240V) | Đang cập nhật |
| Battery type | Lithium-ion | Đang cập nhật |
| DC kw max | 150 | Đang cập nhật |
| DC note | 10-80% 24 phút ở trạm NACS 150 kW; 20 phút ở trạm >250 kW (adapter CCS) | Đang cập nhật |
| Ghi chú giá | Đang cập nhật | Kèm pin, từ 19/09/2026 |
| Gia ghi chú | MSRP Mỹ 2026 bản SE RWD Standard Range, chưa gồm phí vận chuyển 1.600 USD | Đang cập nhật |
| Nam thong so | Thông số trang Hyundai USA đời 2027 bản SE Standard Range | Đang cập nhật |
| Quãng đường max | 318 dặm (khoảng 512 km) EPA, bản RWD pin 84 kWh | Đang cập nhật |
| Sạc AC | Đang cập nhật | 3,3 kW |
| Sạc DC | Đang cập nhật | từ ~24 kW |
| Truyền động | RWD | Đang cập nhật |
