So sánh NIO ET5 và VinFast Minio Green

2 xe · Ô tô

Tóm tắt khác biệt

  • NIO ET5 đi xa hơn VinFast Minio Green 246 km theo WLTP.
Thông sốẢnh minh hoạ NIO ET5NIO ET5Ảnh minh hoạ VinFast Minio GreenVinFast Minio Green
Giá
Giá niêm yết47.500 EUR188.000.000 ₫
Giá mua kèm pinĐang cập nhậtĐang cập nhật
Thuê pin mỗi thángĐang cập nhậtĐang cập nhật
Pin và sạc
Pin75 kWh18,3 kWh
Quãng đường công bố456 km210 km
Chuẩn đo quãng đườngWLTPNEDC
Quãng đường thực tếĐang cập nhậtĐang cập nhật
Sạc AC đầy pinĐang cập nhậtĐang cập nhật
Sạc nhanh DC (10-80%)30 phútĐang cập nhật
Vận hành
Công suất360 kW30 kW
Mô men xoắn700 Nm65 Nm
Tốc độ tối đa200 km/h80 km/h
Số chỗ5 chỗ4 chỗ
Khối lượngĐang cập nhậtĐang cập nhật
Kích thước
Dài4.790 mm3.090 mm
Rộng2.041 mm1.496 mm
Cao1.499 mm1.663 mm
Chiều dài cơ sở2.888 mm2.065 mm
Khoảng sáng gầm135 mm166 mm
Bảo hành và thông tin khác
Bảo hành xeĐang cập nhật7 năm hoặc 160.000 km
Bảo hành pinĐang cập nhật8 năm hoặc 160.000 km
Phân khúcSedan cỡ DMini
Thông số khác
AC kw max11Đang cập nhật
Accel 0 100 s4Đang cập nhật
DC kw max140Đang cập nhật
DC notePin 75 kWh: 140 kW, 10-80% 30 phút; pin 100 kWh: 125 hoặc 180 kWĐang cập nhật
Doi pinHỗ trợ trạm đổi pin NIO Power SwapĐang cập nhật
Ghi chú giáĐang cập nhậtKèm pin, từ 19/09/2026
Quãng đường max590 km WLTP (pin 100 kWh)Đang cập nhật
Sạc ACĐang cập nhật3,3 kW
Sạc DCĐang cập nhậttừ ~24 kW
Truyền độngAWDĐang cập nhật