So sánh NIU NQi GTS và Yadea Voltguard P-L

2 xe · Xe máy

Tóm tắt khác biệt

  • Các xe này có thông số chính tương đương theo dữ liệu hiện có.
Thông sốẢnh minh hoạ NIU NQi GTSNIU NQi GTSẢnh minh hoạ Yadea Voltguard P-LYadea Voltguard P-L
Giá
Giá niêm yết2.499 EUR29.490.000 ₫
Giá mua kèm pinĐang cập nhậtĐang cập nhật
Thuê pin mỗi thángĐang cập nhậtĐang cập nhật
Pin và sạc
PinPin lithium-ion tháo rời2,16 kWh
Quãng đường công bốĐang cập nhật120 km
Chuẩn đo quãng đườngĐang cập nhậtHãng (30 km/h)
Quãng đường thực tếĐang cập nhậtĐang cập nhật
Sạc AC đầy pinĐang cập nhật8 giờ
Sạc nhanh DC (10-80%)Đang cập nhậtĐang cập nhật
Vận hành
Công suấtĐang cập nhật1,5 kW
Mô men xoắnĐang cập nhậtĐang cập nhật
Tốc độ tối đaĐang cập nhật60 km/h
Số chỗĐang cập nhật2 chỗ
Khối lượngĐang cập nhật105 kg
Kích thước
DàiĐang cập nhật1.920 mm
RộngĐang cập nhật700 mm
CaoĐang cập nhật1.150 mm
Chiều dài cơ sởĐang cập nhậtĐang cập nhật
Khoảng sáng gầmĐang cập nhật140 mm
Bảo hành và thông tin khác
Bảo hành xeĐang cập nhật3 năm hoặc 30.000 km
Bảo hành pinĐang cập nhậtĐang cập nhật
Phân khúcXe máy điệnXe máy điện
Thông số khác
Battery descĐang cập nhật72V30Ah LFP
Battery kwh noteĐang cập nhậttính từ 72V×30Ah
Battery typeLithium-ionLFP
Charge noteĐang cập nhật5-6 giờ
Công suất tối đaĐang cập nhật2800 W
Dung tích cốpĐang cập nhật20 L
License classĐang cập nhậtA1
License sourceĐang cập nhậtLuật 36/2024/QH15: Điều 34.1.g (xe gắn máy ≤50 km/h và ≤4 kW, xe này vượt mức nên là mô tô), Điều 57 (A1: mô tô điện đến 11 kW). https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-luat-trat-tu-an-toan-giao-thong-duong-bo-119240909105718285.htm
Peak kwĐang cập nhật2.8
Thời gian sạcĐang cập nhật5-6 giờ

Thêm xe vào so sánh