So sánh Rivian R1S và Tesla Model Y
2 xe · Ô tô
Tóm tắt khác biệt
- Rivian R1S đi xa hơn Tesla Model Y 143 km theo EPA.
| Thông số | Rivian R1S | Tesla Model Y |
|---|---|---|
| Giá | ||
| Giá niêm yết | 83.990 USD | 39.990 USD |
| Giá mua kèm pin | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Thuê pin mỗi tháng | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Pin và sạc | ||
| Pin | Rivian không công bố dung lượng pin | Tesla không công bố dung lượng pin |
| Quãng đường công bố | 660 km | 517 km |
| Chuẩn đo quãng đường | EPA | EPA |
| Quãng đường thực tế | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Sạc AC đầy pin | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Sạc nhanh DC (10-80%) | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Vận hành | ||
| Công suất | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Mô men xoắn | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Tốc độ tối đa | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Số chỗ | 7 chỗ | 5 chỗ |
| Khối lượng | Đang cập nhật | 1.842 kg |
| Kích thước | ||
| Dài | 5.100 mm | 4.793 mm |
| Rộng | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Cao | 1.963 mm | 1.621 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.076 mm | Đang cập nhật |
| Khoảng sáng gầm | Đang cập nhật | 163 mm |
| Bảo hành và thông tin khác | ||
| Bảo hành xe | Đang cập nhật | 4 năm hoặc 50.000 dặm |
| Bảo hành pin | Đang cập nhật | 8 năm hoặc 100.000 dặm |
| Phân khúc | SUV 7 chỗ cỡ lớn | SUV cỡ D |
| Thông số khác | ||
| Accel 0 60mph s | 3.4 | 6.8 |
| Ban | R1S Premium Long Range, la-zăng 22 inch: 410 dặm EPA | Model Y Standard RWD 18 inch: 321 dặm EPA |
| DC kw max | Đang cập nhật | 225 |
| DC note | Đang cập nhật | Thêm tới 160 dặm trong 15 phút (Supercharger) |
| Gia ghi chú | Đang cập nhật | MSRP Mỹ, chưa gồm phí giao xe |
| Power note | 665 mã lực và 0-60 mph 3,4 giây là bản Premium có Power Upgrade | Tesla không công bố công suất, mô-men xoắn, tốc độ tối đa cho bản Standard RWD |
| Truyền động | AWD | RWD |

