So sánh Tesla Model Y và Tesla Roadster
2 xe · Ô tô
Tóm tắt khác biệt
- Tesla Model Y đi xa hơn Tesla Roadster 37 km theo EPA.
| Thông số | Tesla Model Y | Tesla Roadster |
|---|---|---|
| Giá | ||
| Giá niêm yết | 39.990 USD | Đang cập nhật |
| Giá mua kèm pin | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Thuê pin mỗi tháng | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Pin và sạc | ||
| Pin | Tesla không công bố dung lượng pin | Tesla chưa công bố dung lượng pin (mức 200 kWh là thông tin năm 2017) |
| Quãng đường công bố | 517 km | 480 km |
| Chuẩn đo quãng đường | EPA | Hãng |
| Quãng đường thực tế | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Sạc AC đầy pin | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Sạc nhanh DC (10-80%) | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Vận hành | ||
| Công suất | Đang cập nhật | 1.119 kW |
| Mô men xoắn | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Tốc độ tối đa | Đang cập nhật | 378 km/h |
| Số chỗ | 5 chỗ | 2 chỗ |
| Khối lượng | 1.842 kg | Đang cập nhật |
| Kích thước | ||
| Dài | 4.793 mm | Đang cập nhật |
| Rộng | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Cao | 1.621 mm | Đang cập nhật |
| Chiều dài cơ sở | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Khoảng sáng gầm | 163 mm | Đang cập nhật |
| Bảo hành và thông tin khác | ||
| Bảo hành xe | 4 năm hoặc 50.000 dặm | Đang cập nhật |
| Bảo hành pin | 8 năm hoặc 100.000 dặm | Đang cập nhật |
| Phân khúc | SUV cỡ D | Siêu xe thể thao |
| Thông số khác | ||
| Accel 0 60mph s | 6.8 | Đang cập nhật |
| Ban | Model Y Standard RWD 18 inch: 321 dặm EPA | Đang cập nhật |
| Bán tại Việt Nam | Đang cập nhật | không |
| Công suất note | Đang cập nhật | ~1500 hp ≈ 1119 kW (Car and Driver; RWD dual rear motors) |
| DC kw max | 225 | Đang cập nhật |
| DC note | Thêm tới 160 dặm trong 15 phút (Supercharger) | Đang cập nhật |
| Giá | Đang cập nhật | Chưa công bố. Đặt cọc: Performance 50.000 USD, Thrust 250.000 USD, Rocket theo lời mời (Engadget / Tesla) |
| Gia ghi chú | MSRP Mỹ, chưa gồm phí giao xe | Đang cập nhật |
| Giá USD cơ sở | Đang cập nhật | 200000 USD base (Electrek guide); Founders 250000 |
| Power note | Tesla không công bố công suất, mô-men xoắn, tốc độ tối đa cho bản Standard RWD | Đang cập nhật |
| Quãng đường | Đang cập nhật | Hơn 300 dặm (~480 km) mỗi lần sạc theo Tesla/TechCrunch sau sự kiện 15/10/2026; chưa EPA/WLTP |
| Quãng đường (dặm) | Đang cập nhật | 620 miles ≈ 998 km (hãng; Electrek 2017 + guide — 2 nguồn) |
| Sản xuất | Đang cập nhật | Dự kiến 2028 (Musk tại sự kiện 15/10/2026) |
| Tăng tốc | Đang cập nhật | 0–60 mph dưới 1 giây; demo Thrust 0,81 giây (Car and Driver / Engadget) |
| Tốc độ tối đa | Đang cập nhật | Tối thiểu 235 mph (~378 km/h) theo Engadget liveblog sự kiện 15/10/2026; Car and Driver ghi 'over 230 mph'. Musk: có thể nhanh hơn nữa. |
| Truyền động | RWD | Đang cập nhật |

