So sánh VinFast Evo, Yadea Velax U và Yadea Voltguard P-L

3 xe · Xe máy

Tóm tắt khác biệt

  • VinFast Evo rẻ hơn Yadea Velax U khoảng 27.390.000 ₫.
  • Yadea Velax U đi xa hơn VinFast Evo 8 km theo Hãng.
  • VinFast Evo rẻ hơn Yadea Voltguard P-L khoảng 3.890.000 ₫.
  • VinFast Evo đi xa hơn Yadea Voltguard P-L 45 km theo Hãng (2 pin).
Thông sốẢnh minh hoạ VinFast EvoVinFast EvoẢnh minh hoạ Yadea Velax UYadea Velax UẢnh minh hoạ Yadea Voltguard P-LYadea Voltguard P-L
Giá
Giá niêm yết25.600.000 ₫52.990.000 ₫29.490.000 ₫
Giá mua kèm pinĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Thuê pin mỗi thángĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Pin và sạc
PinHỗ trợ 2 pinPin kép LFP 74V-27Ah2,16 kWh
Quãng đường công bố165 km173 km120 km
Chuẩn đo quãng đườngHãng (2 pin)HãngHãng (30 km/h)
Quãng đường thực tếĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Sạc AC đầy pinĐang cập nhậtĐang cập nhật8 giờ
Sạc nhanh DC (10-80%)Đang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Vận hành
Công suấtĐang cập nhật3 kW1,5 kW
Mô men xoắnĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Tốc độ tối đaĐang cập nhật94 km/h60 km/h
Số chỗ2 chỗĐang cập nhật2 chỗ
Khối lượngĐang cập nhậtĐang cập nhật105 kg
Kích thước
DàiĐang cập nhậtĐang cập nhật1.920 mm
RộngĐang cập nhậtĐang cập nhật700 mm
CaoĐang cập nhậtĐang cập nhật1.150 mm
Chiều dài cơ sởĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Khoảng sáng gầmĐang cập nhậtĐang cập nhật140 mm
Bảo hành và thông tin khác
Bảo hành xeĐang cập nhậtĐang cập nhật3 năm hoặc 30.000 km
Bảo hành pinĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Phân khúcXe máy điệnXe máy điệnXe máy điện
Thông số khác
Battery descĐang cập nhật74V27Ah×2 NMC72V30Ah LFP
Battery kwh noteĐang cập nhậtĐang cập nhậttính từ 72V×30Ah
Battery typeĐang cập nhậtLFPLFP
Charge noteĐang cập nhậtĐang cập nhật5-6 giờ
Công suất tối đaĐang cập nhật4.900 W2800 W
Dung tích cốpĐang cập nhậtĐang cập nhật20 L
Ghi chú giáGiá kèm pinĐang cập nhậtĐang cập nhật
License classĐang cập nhậtA1A1
License sourceĐang cập nhậtLuật 36/2024/QH15: Điều 34.1.g (xe gắn máy ≤50 km/h và ≤4 kW, xe này vượt mức nên là mô tô), Điều 57 (A1: mô tô điện đến 11 kW). https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-luat-trat-tu-an-toan-giao-thong-duong-bo-119240909105718285.htmLuật 36/2024/QH15: Điều 34.1.g (xe gắn máy ≤50 km/h và ≤4 kW, xe này vượt mức nên là mô tô), Điều 57 (A1: mô tô điện đến 11 kW). https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-luat-trat-tu-an-toan-giao-thong-duong-bo-119240909105718285.htm
Peak kwĐang cập nhật4.7372.8
Thời gian sạcĐang cập nhậtĐang cập nhật5-6 giờ

Thêm xe vào so sánh