So sánh VinFast Vero X, Yadea Velax H Plus và Yadea Voltguard P-L

3 xe · Xe máy

Tóm tắt khác biệt

  • VinFast Vero X rẻ hơn Yadea Velax H Plus khoảng 4.090.000 ₫.
  • VinFast Vero X đi xa hơn Yadea Velax H Plus 99 km theo Hãng (2 pin).
  • Yadea Voltguard P-L rẻ hơn VinFast Vero X khoảng 5.410.000 ₫.
  • VinFast Vero X đi xa hơn Yadea Voltguard P-L 142 km theo Hãng (2 pin).
Thông sốẢnh minh hoạ VinFast Vero XVinFast Vero XẢnh minh hoạ Yadea Velax H PlusYadea Velax H PlusẢnh minh hoạ Yadea Voltguard P-LYadea Voltguard P-L
Giá
Giá niêm yết34.900.000 ₫38.990.000 ₫29.490.000 ₫
Giá mua kèm pinĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Thuê pin mỗi thángĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Pin và sạc
PinHỗ trợ 2 pinPin LFP 72V-45Ah2,16 kWh
Quãng đường công bố262 km163 km120 km
Chuẩn đo quãng đườngHãng (2 pin)HãngHãng (30 km/h)
Quãng đường thực tếĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Sạc AC đầy pin7 giờĐang cập nhật8 giờ
Sạc nhanh DC (10-80%)Đang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Vận hành
Công suất3 kW2 kW1,5 kW
Mô men xoắnĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Tốc độ tối đa70 km/h68 km/h60 km/h
Số chỗ2 chỗĐang cập nhật2 chỗ
Khối lượng92 kgĐang cập nhật105 kg
Kích thước
Dài1.858 mmĐang cập nhật1.920 mm
Rộng690 mmĐang cập nhật700 mm
Cao1.100 mmĐang cập nhật1.150 mm
Chiều dài cơ sởĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Khoảng sáng gầm133 mmĐang cập nhật140 mm
Bảo hành và thông tin khác
Bảo hành xeĐang cập nhậtĐang cập nhật3 năm hoặc 30.000 km
Bảo hành pinĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Phân khúcXe máy điệnXe máy điệnXe máy điện
Thông số khác
Battery descĐang cập nhật72V45Ah LFP72V30Ah LFP
Battery kwh noteĐang cập nhậtĐang cập nhậttính từ 72V×30Ah
Battery typeLFPLFPLFP
Charge noteĐang cập nhật6-8h theo hãng5-6 giờ
Công suất (W)3000 WĐang cập nhậtĐang cập nhật
Công suất tối đaĐang cập nhậtĐang cập nhật2800 W
Dung tích cốpĐang cập nhậtĐang cập nhật20 L
Ghi chú giáGiá kèm pinĐang cập nhậtĐang cập nhật
License classA1A1A1
License sourceLuật 36/2024/QH15: Điều 34.1.g (xe gắn máy ≤50 km/h và ≤4 kW, xe này vượt mức nên là mô tô), Điều 57 (A1: mô tô điện đến 11 kW). https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-luat-trat-tu-an-toan-giao-thong-duong-bo-119240909105718285.htmĐang cập nhậtLuật 36/2024/QH15: Điều 34.1.g (xe gắn máy ≤50 km/h và ≤4 kW, xe này vượt mức nên là mô tô), Điều 57 (A1: mô tô điện đến 11 kW). https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-luat-trat-tu-an-toan-giao-thong-duong-bo-119240909105718285.htm
Peak kwĐang cập nhật3.052.8
PinLFP; trọng lượng xe+pin 92 kg (112 kg có pin phụ)Đang cập nhậtĐang cập nhật
Quãng đường một lần sạc134 kmĐang cập nhậtĐang cập nhật
Thời gian sạckhoảng 6 giờ 30 phút 0–100%Đang cập nhật5-6 giờ

Thêm xe vào so sánh