So sánh BYD Han và VinFast VF 9

2 xe · Ô tô

Tóm tắt khác biệt

  • VinFast VF 9 rẻ hơn BYD Han khoảng 141.000.000 ₫.
  • VinFast VF 9 đi xa hơn BYD Han 105 km theo WLTP.
Thông sốẢnh minh hoạ BYD HanBYD HanẢnh minh hoạ VinFast VF 9VinFast VF 9
Giá
Giá niêm yết1.489.000.000 ₫1.348.000.000 ₫
Giá mua kèm pinĐang cập nhậtĐang cập nhật
Thuê pin mỗi thángĐang cập nhậtĐang cập nhật
Pin và sạc
Pin85,44 kWh123 kWh
Quãng đường công bố521 km626 km
Chuẩn đo quãng đườngWLTPWLTP
Quãng đường thực tếĐang cập nhậtĐang cập nhật
Sạc AC đầy pinĐang cập nhậtĐang cập nhật
Sạc nhanh DC (10-80%)Đang cập nhậtĐang cập nhật
Vận hành
Công suất380 kW300 kW
Mô men xoắn700 Nm620 Nm
Tốc độ tối đaĐang cập nhậtĐang cập nhật
Số chỗ5 chỗ7 chỗ
Khối lượngĐang cập nhậtĐang cập nhật
Kích thước
Dài4.995 mm5.119 mm
Rộng1.910 mm2.004 mm
Cao1.495 mm1.691 mm
Chiều dài cơ sở2.920 mm3.149 mm
Khoảng sáng gầm141 mmĐang cập nhật
Bảo hành và thông tin khác
Bảo hành xe6 năm hoặc 150.000 km10 năm hoặc 200.000 km
Bảo hành pin8 năm hoặc 160.000 km10 năm hoặc 200.000 km
Phân khúcSedan hạng EE-SUV
Thông số khác
AC kw max6.6Đang cập nhật
Accel 0 100 s3.9Đang cập nhật
Battery typeLFP (Blade)Đang cập nhật
Công suất509 Hp tổng (AWD) — brochure BYD VN; không ghi kWĐang cập nhật
DC kw max120Đang cập nhật
Ghi chú giáĐang cập nhậtEco 1,348 tỷ; Plus 1,529 tỷ; kèm pin, từ 19/09/2026
Power noteTrước 241 Hp/350 Nm + sau 268 Hp/350 Nm (brochure BYD VN, bản Performance)Đang cập nhật
Quãng đường bản PlusĐang cập nhật602 km WLTP
Sạc ACType 2 6,6 kW1 pha 6,6 kW / 3 pha 11 kW
Sạc DCCCS2 120 kW; 30–80% ~30 phút (brochure)Đang cập nhật
Truyền độngAWDĐang cập nhật