So sánh BYD Sealion 8 và Hyundai IONIQ 5

2 xe · Ô tô

Tóm tắt khác biệt

  • BYD Sealion 8 đi xa hơn Hyundai IONIQ 5 136 km theo WLTP.
Thông sốẢnh minh hoạ BYD Sealion 8BYD Sealion 8Ảnh minh hoạ Hyundai IONIQ 5Hyundai IONIQ 5
Giá
Giá niêm yết1.569.000.000 ₫35.000 USD
Giá mua kèm pinĐang cập nhậtĐang cập nhật
Thuê pin mỗi thángĐang cập nhậtĐang cập nhật
Pin và sạc
Pin108,8 kWh63 kWh
Quãng đường công bố530 km394 km
Chuẩn đo quãng đườngWLTPEPA
Quãng đường thực tếĐang cập nhậtĐang cập nhật
Sạc AC đầy pinĐang cập nhật5,7 giờ
Sạc nhanh DC (10-80%)45 phút24 phút
Vận hành
Công suất380 kW125 kW
Mô men xoắn700 Nm350 Nm
Tốc độ tối đaĐang cập nhậtĐang cập nhật
Số chỗ7 chỗ5 chỗ
Khối lượngĐang cập nhậtĐang cập nhật
Kích thước
Dài4.970 mm4.656 mm
Rộng1.950 mm1.890 mm
Cao1.745 mm1.600 mm
Chiều dài cơ sở2.820 mm3.000 mm
Khoảng sáng gầmĐang cập nhật155 mm
Bảo hành và thông tin khác
Bảo hành xe6 năm hoặc 150.000 km5 năm/60.000 dặm
Bảo hành pin8 năm hoặc 160.000 km10 năm/100.000 dặm
Phân khúcSUV 7 chỗSUV cỡ C
Thông số khác
AC kw max11Đang cập nhật
AC noteĐang cập nhật10-100% khoảng 5 giờ 40 phút (AC Level 2, 240V)
Accel 0 100 s4.9Đang cập nhật
Battery typeĐang cập nhậtLithium-ion
Công suất380 kW (509 mã lực) AWD; motor trước 180 kW + sau 200 kWĐang cập nhật
DC kw max170150
DC noteĐang cập nhật10-80% 24 phút ở trạm NACS 150 kW; 20 phút ở trạm >250 kW (adapter CCS)
Gia ghi chúĐang cập nhậtMSRP Mỹ 2026 bản SE RWD Standard Range, chưa gồm phí vận chuyển 1.600 USD
Nam thong soĐang cập nhậtThông số trang Hyundai USA đời 2027 bản SE Standard Range
Quãng đường maxĐang cập nhật318 dặm (khoảng 512 km) EPA, bản RWD pin 84 kWh
Sạc AC11 kWĐang cập nhật
Sạc DC170 kW; 10–80% 45 phútĐang cập nhật
Truyền độngAWDRWD