So sánh Dat Bike Quantum S3, Yadea Voltguard U80 và Yadea Vora

3 xe · Xe máy

Tóm tắt khác biệt

  • Dat Bike Quantum S3 rẻ hơn Yadea Voltguard U80 khoảng 4.090.000 ₫.
  • Yadea Voltguard U80 đi xa hơn Dat Bike Quantum S3 80 km theo Hãng (pin kép).
  • Dat Bike Quantum S3 rẻ hơn Yadea Vora khoảng 8.090.000 ₫.
  • Yadea Vora đi xa hơn Dat Bike Quantum S3 96 km theo Hãng (pin kép).
  • Dat Bike Quantum S3 sạc đầy nhanh hơn Yadea Voltguard U80 khoảng 5,5 giờ.
Thông sốẢnh minh hoạ Dat Bike Quantum S3Dat Bike Quantum S3Ảnh minh hoạ Yadea Voltguard U80Yadea Voltguard U80Ảnh minh hoạ Yadea VoraYadea Vora
Giá
Giá niêm yết34.900.000 ₫38.990.000 ₫42.990.000 ₫
Giá mua kèm pinĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Thuê pin mỗi thángĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Pin và sạc
Pin4,3 kWh3,6 kWhPin kép lithium chống nước
Quãng đường công bố200 km280 km296 km
Chuẩn đo quãng đườngHãngHãng (pin kép)Hãng (pin kép)
Quãng đường thực tếĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Sạc AC đầy pin2,5 giờ8 giờ7 giờ
Sạc nhanh DC (10-80%)Đang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Vận hành
Công suất6 kW1,5 kW1,5 kW
Mô men xoắnĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Tốc độ tối đa90 km/h64 km/h60 km/h
Số chỗĐang cập nhật2 chỗ2 chỗ
Khối lượng125 kg112 kg114 kg
Kích thước
DàiĐang cập nhật1.919 mmĐang cập nhật
RộngĐang cập nhật685 mmĐang cập nhật
CaoĐang cập nhật1.150 mmĐang cập nhật
Chiều dài cơ sởĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Khoảng sáng gầmĐang cập nhật140 mmĐang cập nhật
Bảo hành và thông tin khác
Bảo hành xeĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Bảo hành pinĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Phân khúcXe máy điệnXe máy điệnXe máy điện
Thông số khác
Battery descĐang cập nhật72V50Ah LFP (+ phụ 72V30Ah)Đang cập nhật
Battery noteĐang cập nhậtpin chính 72V50Ah → 3.6 kWh; có thể thêm 72V30AhĐang cập nhật
Battery typeĐang cập nhậtLFPlithium
Charge noteĐang cập nhật7–8h (lấy 8h)6–8h (lấy 7h)
Công suất tối đaĐang cập nhật5.500 WĐang cập nhật
Động cơ6.000 WĐang cập nhậtĐang cập nhật
License classA1A1A1
License sourceLuật 36/2024/QH15: Điều 34.1.g (xe gắn máy ≤50 km/h và ≤4 kW, xe này vượt mức nên là mô tô), Điều 57 (A1: mô tô điện đến 11 kW). https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-luat-trat-tu-an-toan-giao-thong-duong-bo-119240909105718285.htmLuật 36/2024/QH15: Điều 34.1.g (xe gắn máy ≤50 km/h và ≤4 kW, xe này vượt mức nên là mô tô), Điều 57 (A1: mô tô điện đến 11 kW). https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-luat-trat-tu-an-toan-giao-thong-duong-bo-119240909105718285.htmĐang cập nhật
Peak kwĐang cập nhật2.82.63
Weight noteTrang S3 ghi 125 kg; bảng S Series ghi 130 kgĐang cập nhậtĐang cập nhật

Thêm xe vào so sánh