So sánh VinFast VF 7 và VinFast VF 8
2 xe · Ô tô
Tóm tắt khác biệt
- VinFast VF 7 rẻ hơn VinFast VF 8 khoảng 158.000.000 ₫.
- VinFast VF 8 đi xa hơn VinFast VF 7 40 km theo NEDC.
| Thông số | VinFast VF 7 | VinFast VF 8 |
|---|---|---|
| Giá | ||
| Giá niêm yết | 740.000.000 ₫ | 898.000.000 ₫ |
| Giá mua kèm pin | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Thuê pin mỗi tháng | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Pin và sạc | ||
| Pin | 59,6 kWh | 60,13 kWh |
| Quãng đường công bố | 440 km | 480 km |
| Chuẩn đo quãng đường | NEDC | NEDC |
| Quãng đường thực tế | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Sạc AC đầy pin | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Sạc nhanh DC (10-80%) | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Vận hành | ||
| Công suất | 130 kW | 170 kW |
| Mô men xoắn | 250 Nm | 330 Nm |
| Tốc độ tối đa | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Số chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |
| Khối lượng | Đang cập nhật | 1.870 kg |
| Kích thước | ||
| Dài | 4.545 mm | 4.701 mm |
| Rộng | 1.890 mm | 1.872 mm |
| Cao | 1.636 mm | 1.670 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.840 mm | 2.840 mm |
| Khoảng sáng gầm | Đang cập nhật | 170 mm |
| Bảo hành và thông tin khác | ||
| Bảo hành xe | 10 năm hoặc 200.000 km | 7 năm hoặc 160.000 km |
| Bảo hành pin | 10 năm hoặc 200.000 km | 8 năm hoặc 160.000 km |
| Phân khúc | C-SUV | D-SUV |
| Thông số khác | ||
| Công suất bản Eco | 130 kW / 250 Nm | Đang cập nhật |
| Công suất bản Plus | 150 kW / 310 Nm (FAQ); Plus AWD 260 kW / 500 Nm | Đang cập nhật |
| Ghi chú giá | Eco 740 triệu; Plus trần thép từ 830 triệu; kèm pin, từ 19/09/2026 | Eco pin CATL VN 898 triệu (bảng giá 19/09/2026) |
| Quãng đường | Đang cập nhật | 480–500 km NEDC (brochure); lấy 480 |
| Sạc AC | Đang cập nhật | tối đa 7,2 kW |
| Sạc DC | Đang cập nhật | tối đa 100 kW; 10–70% dưới 30 phút |
| Sạc nhanh DC | Eco ~25 phút 10–70% (brochure VF7) | Đang cập nhật |

