So sánh Yadea Voltguard U50 và Yadea Voltguard U80

2 xe · Xe máy

Tóm tắt khác biệt

  • Yadea Voltguard U80 đi xa hơn Yadea Voltguard U50 80 km theo Hãng (pin kép).
  • Yadea Voltguard U50 sạc đầy nhanh hơn Yadea Voltguard U80 khoảng 2 giờ.
Thông sốẢnh minh hoạ Yadea Voltguard U50Yadea Voltguard U50Ảnh minh hoạ Yadea Voltguard U80Yadea Voltguard U80
Giá
Giá niêm yết38.990.000 ₫38.990.000 ₫
Giá mua kèm pinĐang cập nhậtĐang cập nhật
Thuê pin mỗi thángĐang cập nhậtĐang cập nhật
Pin và sạc
Pin3,6 kWh3,6 kWh
Quãng đường công bố200 km280 km
Chuẩn đo quãng đườngHãng, 35 km/hHãng (pin kép)
Quãng đường thực tếĐang cập nhậtĐang cập nhật
Sạc AC đầy pin6 giờ8 giờ
Sạc nhanh DC (10-80%)Đang cập nhậtĐang cập nhật
Vận hành
Công suất1,5 kW1,5 kW
Mô men xoắnĐang cập nhậtĐang cập nhật
Tốc độ tối đa63 km/h64 km/h
Số chỗ2 chỗ2 chỗ
Khối lượng118 kg112 kg
Kích thước
Dài1.945 mm1.919 mm
Rộng715 mm685 mm
Cao1.130 mm1.150 mm
Chiều dài cơ sởĐang cập nhậtĐang cập nhật
Khoảng sáng gầm140 mm140 mm
Bảo hành và thông tin khác
Bảo hành xeĐang cập nhậtĐang cập nhật
Bảo hành pinĐang cập nhậtĐang cập nhật
Phân khúcXe máy điệnXe máy điện
Thông số khác
Battery desc72V50Ah LFP72V50Ah LFP (+ phụ 72V30Ah)
Battery note72V50Ah → 3.6 kWh (tính từ V×Ah)pin chính 72V50Ah → 3.6 kWh; có thể thêm 72V30Ah
Battery typeLFPLFP
Charge note5–6h (lấy 6h vào charge_ac_hours)7–8h (lấy 8h)
Công suất tối đaĐang cập nhật5.500 W
License classA1A1
License sourceĐang cập nhậtLuật 36/2024/QH15: Điều 34.1.g (xe gắn máy ≤50 km/h và ≤4 kW, xe này vượt mức nên là mô tô), Điều 57 (A1: mô tô điện đến 11 kW). https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-luat-trat-tu-an-toan-giao-thong-duong-bo-119240909105718285.htm
Peak kw2.82.8
Quãng đường hãng công bố150-200 km (chưa có số chính xác)Đang cập nhật

Thêm xe vào so sánh