So sánh Dat Bike Quantum S3, Yadea Voltguard P-L và Yadea Voltguard U50

3 xe · Xe máy

Tóm tắt khác biệt

  • Yadea Voltguard P-L rẻ hơn Dat Bike Quantum S3 khoảng 5.410.000 ₫.
  • Dat Bike Quantum S3 đi xa hơn Yadea Voltguard P-L 80 km theo Hãng.
  • Dat Bike Quantum S3 rẻ hơn Yadea Voltguard U50 khoảng 4.090.000 ₫.
  • Dat Bike Quantum S3 sạc đầy nhanh hơn Yadea Voltguard P-L khoảng 5,5 giờ.
Thông sốẢnh minh hoạ Dat Bike Quantum S3Dat Bike Quantum S3Ảnh minh hoạ Yadea Voltguard P-LYadea Voltguard P-LẢnh minh hoạ Yadea Voltguard U50Yadea Voltguard U50
Giá
Giá niêm yết34.900.000 ₫29.490.000 ₫38.990.000 ₫
Giá mua kèm pinĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Thuê pin mỗi thángĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Pin và sạc
Pin4,3 kWh2,16 kWh3,6 kWh
Quãng đường công bố200 km120 km200 km
Chuẩn đo quãng đườngHãngHãng (30 km/h)Hãng, 35 km/h
Quãng đường thực tếĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Sạc AC đầy pin2,5 giờ8 giờ6 giờ
Sạc nhanh DC (10-80%)Đang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Vận hành
Công suất6 kW1,5 kW1,5 kW
Mô men xoắnĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Tốc độ tối đa90 km/h60 km/h63 km/h
Số chỗĐang cập nhật2 chỗ2 chỗ
Khối lượng125 kg105 kg118 kg
Kích thước
DàiĐang cập nhật1.920 mm1.945 mm
RộngĐang cập nhật700 mm715 mm
CaoĐang cập nhật1.150 mm1.130 mm
Chiều dài cơ sởĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Khoảng sáng gầmĐang cập nhật140 mm140 mm
Bảo hành và thông tin khác
Bảo hành xeĐang cập nhật3 năm hoặc 30.000 kmĐang cập nhật
Bảo hành pinĐang cập nhậtĐang cập nhậtĐang cập nhật
Phân khúcXe máy điệnXe máy điệnXe máy điện
Thông số khác
Battery descĐang cập nhật72V30Ah LFP72V50Ah LFP
Battery kwh noteĐang cập nhậttính từ 72V×30AhĐang cập nhật
Battery noteĐang cập nhậtĐang cập nhật72V50Ah → 3.6 kWh (tính từ V×Ah)
Battery typeĐang cập nhậtLFPLFP
Charge noteĐang cập nhật5-6 giờ5–6h (lấy 6h vào charge_ac_hours)
Công suất tối đaĐang cập nhật2800 WĐang cập nhật
Dung tích cốpĐang cập nhật20 LĐang cập nhật
Động cơ6.000 WĐang cập nhậtĐang cập nhật
License classA1A1A1
License sourceLuật 36/2024/QH15: Điều 34.1.g (xe gắn máy ≤50 km/h và ≤4 kW, xe này vượt mức nên là mô tô), Điều 57 (A1: mô tô điện đến 11 kW). https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-luat-trat-tu-an-toan-giao-thong-duong-bo-119240909105718285.htmLuật 36/2024/QH15: Điều 34.1.g (xe gắn máy ≤50 km/h và ≤4 kW, xe này vượt mức nên là mô tô), Điều 57 (A1: mô tô điện đến 11 kW). https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-luat-trat-tu-an-toan-giao-thong-duong-bo-119240909105718285.htmĐang cập nhật
Peak kwĐang cập nhật2.82.8
Quãng đường hãng công bốĐang cập nhậtĐang cập nhật150-200 km (chưa có số chính xác)
Thời gian sạcĐang cập nhật5-6 giờĐang cập nhật
Weight noteTrang S3 ghi 125 kg; bảng S Series ghi 130 kgĐang cập nhậtĐang cập nhật

Thêm xe vào so sánh