Ô tô

Bảng giá xe điện VinFast tháng 10/2026: ô tô và xe máy điện

Giá niêm yết mới nhất của toàn bộ ô tô điện, xe máy điện và xe đạp điện VinFast: từng phiên bản, giá kèm pin và thuê pin, phụ kiện sạc, trang bị tùy chọn và ưu đãi đến 19/12/2026. Cập nhật hằng tháng.

EVViet · 19/10/2026

0 lượt xem
Ảnh minh hoạ: Bảng giá xe điện VinFast tháng 10/2026: ô tô và xe máy điện

Mua xe điện VinFast tháng này, mức thấp nhất là 188 triệu đồng cho ô tô (VF 2, Minio Green) và 11,6 triệu đồng cho xe máy điện (Amio, Amio S). Bài này gom đủ giá niêm yết ô tô, xe máy điện và xe đạp điện VinFast vào một chỗ, kèm giá trang bị tùy chọn và ưu đãi đang áp dụng.

Cập nhật lần cuối: 19/10/2026. Giá ô tô theo thông báo giá VinFast áp dụng từ 19/9/2026. Đến ngày cập nhật, VinFast chưa công bố bảng giá ô tô mới cho tháng 10. Giá xe máy điện theo thông báo giá xe máy điện, xe đạp điện VinFast áp dụng từ 5/7/2026, cộng thêm ba bản Evo Grand thế hệ mới ra mắt ngày 21/9/2026.

VinFast VF 3 màu vàng VinFast VF 3. Ảnh: VinFast

Cách đọc bảng giá

  • Giá niêm yết ở đây là giá bán lẻ đề xuất (MSRP) do VinFast công bố, đã gồm VAT. Giá ô tô đều đã gồm pin.
  • Tiêu chuẩn 1, 2, 3 và Nâng cấp là các bản trang bị khác nhau của cùng một phiên bản. Ví dụ VF 7 Plus Tiêu chuẩn 2 dùng pin Gotion, Tiêu chuẩn 1 dùng pin CATL. Bản Nâng cấp của VF 7 Plus và VF 8 Eco là bản hai cầu (AWD, cả bốn bánh cùng được dẫn động).
  • Kèm pin và thuê pin (xe máy điện): bản kèm pin là bạn mua luôn pin. Bản thuê pin rẻ hơn lúc mua, đổi lại bạn trả phí thuê pin theo gói của VinFast.
  • Giá lăn bánh cao hơn giá niêm yết vì còn phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc. Ô tô điện hiện được miễn lệ phí trước bạ (Báo Hà Tĩnh).

Bảng giá ô tô điện VinFast

Dòng xePhiên bảnGiá niêm yết (đồng)
VF 2188.000.000
Minio Green188.000.000
EC VanTiêu chuẩn248.000.000
EC VanNâng cao286.000.000
EC VanNâng cao + cửa trượt306.000.000
VF 3Eco Tiêu chuẩn 1278.000.000
VF 3Eco Tiêu chuẩn 2285.000.000
VF 3Plus296.000.000
Herio GreenTiêu chuẩn 2450.000.000
Herio GreenTiêu chuẩn 1469.000.000
VF 5Plus496.000.000
Nerio Green628.000.000
VF 6Eco646.000.000
VF 6Eco Nâng cấp650.000.000
VF 6Plus Tiêu chuẩn 2699.000.000
VF 6Plus Tiêu chuẩn 1700.000.000
VF 6Plus Nâng cấp710.000.000
Limo Green699.000.000
VF 7Eco Tiêu chuẩn 2740.000.000
VF 7Eco Tiêu chuẩn 1750.000.000
VF 7Plus trần thép Tiêu chuẩn 2830.000.000
VF 7Plus trần thép Tiêu chuẩn 1840.000.000
VF 7Plus trần thép Nâng cấp (AWD)889.000.000
VF 7Plus trần thép Tiêu chuẩn 3920.000.000
VF 7Plus trần kính Tiêu chuẩn 2850.000.000
VF 7Plus trần kính Tiêu chuẩn 1860.000.000
VF 7Plus trần kính Nâng cấp (AWD)909.000.000
VF MPV 7750.000.000
VF WildComfort860.000.000
VF 8 (pin CATL, bản VN)Eco898.000.000
VF 8 (pin CATL, bản VN)Eco Nâng cấp (AWD)910.000.000
VF 8 (pin CATL, bản VN)Plus1.079.000.000
VF 8 (pin CATL, bản US)Eco918.000.000
VF 8 (pin CATL, bản US)Plus1.079.000.000
VF 8 Thế hệ mới899.000.000
VF 9 (pin CATL, điều hòa 3 vùng)Eco1.348.000.000
VF 9 (pin CATL, điều hòa 3 vùng)Plus trần thép1.529.000.000

Giá theo thông báo giá ô tô điện VinFast áp dụng từ 19/9/2026.

VinFast VF 6 màu đỏ trên đường ven biển VinFast VF 6. Ảnh: VinFast

Giá bộ sạc và trang bị tùy chọn

Hạng mụcDùng choGiá (đồng)
Bộ sạc cầm tay 2,2 kWVF 34.000.000
Bộ sạc cầm tay OBC6.000.000
Bộ sạc AC 7,4 kWVF 5, VF 6, VF e34, VF 7 Eco11.000.000
Bộ sạc AC 11 kWVF 7 Plus, VF 8, VF 912.000.000
Màn hình HUD (hiển thị thông tin lên kính lái)VF 7 Eco10.000.000
Hai cầu (AWD, 2 động cơ)VF 7 Plus tiêu chuẩn49.000.000
6 chỗ, ghế cơ trưởngVF 9 Plus32.000.000

Một số màu ngoại thất tính thêm phí, từ 3 đến 12 triệu đồng tùy màu và dòng xe, theo cùng thông báo giá.

Ưu đãi ô tô đang áp dụng

Chương trình "Vì Tương Lai Xanh 2" áp dụng từ 1/10 đến hết 19/12/2026 cho khách đang sở hữu ô tô xăng, xe máy xăng, xe máy điện VinFast hoặc ô tô điện VinFast (chính sách bán hàng ô tô điện VinFast):

  • VF 2, VF 3 và Minio Green: giảm 3% giá niêm yết.
  • VF 9, VF 8 Thế hệ mới, Lạc Hồng 900 LX, EC Van và VF Wild: giảm 5%.
  • Các dòng còn lại: giảm 9%.

Mỗi xe cũ chỉ được dùng một lần để hưởng ưu đãi, và chương trình không cộng dồn với một số ưu đãi khác. Bạn nên hỏi đại lý để biết mình có đủ điều kiện không.

Bảng giá xe máy điện VinFast

Các dòng có bản kèm pin và thuê pin

Dòng xeKèm pin (đồng)Thuê pin (đồng)
Amio, Amio S11.600.000
Amio S212.000.000
Flazz Max17.300.00012.500.000
Evo Lite18.900.00014.300.000
Evo24.100.00018.800.000
Feliz II28.700.00023.000.000
Kyo35.300.00030.000.000
Viper40.600.00035.000.000
Kinet (2 pin)49.900.00040.000.000

Các dòng bán kèm pin hoặc ắc quy

Dòng xeLoại pinGiá kèm pin (đồng)
MotioẮc quy chì12.000.000
Zgoo1,2 kWh LFP13.300.000
Flazz1,2 kWh LFP14.200.000
Evo Lite NeoẮc quy chì14.400.000
Evo Grand Lite1,2 kWh LFP16.500.000
Evo Neo2,0 kWh LFP17.800.000
Evo200 Lite3,5 kWh LFP22.000.000
Evo2003,5 kWh LFP22.000.000
Feliz Neo2,0 kWh LFP22.400.000
Evo Grand2,4 kWh LFP22.500.000
Feliz Lite2,4 kWh LFP25.900.000
Feliz 20252,4 kWh LFP26.000.000
Klara Neo2,0 kWh LFP28.800.000
Feliz S3,5 kWh LFP29.700.000
Vento Neo3,5 kWh LFP32.000.000
Vero X2,4 kWh LFP34.900.000
Klara S23,5 kWh LFP36.500.000
Vento S3,5 kWh LFP49.200.000
Theon S3,5 kWh LFP56.900.000

Giá theo thông báo giá xe máy điện, xe đạp điện VinFast, áp dụng từ 5/7/2026 (dòng nào không có giá mới từ 5/7 thì giữ giá từ 20/5/2026).

LFP là pin lithium sắt phốt phát, loại pin phổ biến trên xe máy điện vì bền. kWh là dung lượng pin, càng lớn thì thường đi càng xa.

VinFast Vero X VinFast Vero X. Ảnh: VinFast

Evo Grand thế hệ mới (ra mắt 21/9/2026)

Phiên bảnGiá niêm yết (đồng)
Evo Grand II25.900.000
Evo Grand Premia27.900.000
Evo Grand Limited29.900.000
Pin thứ hai (mua thêm)5.000.000

Ba bản dùng chung động cơ Inhub 2.250 W, tốc độ tối đa 70 km/h, pin cố định 2,4 kWh, lắp thêm pin thứ hai thì đi được tới 262 km mỗi lần sạc. Khách đang có ô tô, xe máy xăng, xe máy điện dùng ắc quy chì của hãng bất kỳ, hoặc xe điện VinFast, được giảm 3 triệu đồng khi mua Evo Grand thế hệ mới đến hết 19/12/2026. Xe bảo hành 6 năm, pin 8 năm, không giới hạn km (VinFast, 21/9/2026).

VinFast Evo Grand Premia VinFast Evo Grand Premia. Ảnh: VinFast

Bảng giá xe đạp điện VinFast

Dòng xeGiá kèm pin (đồng)
VF DrgnFly (đen, xám)18.690.000

Lịch sử cập nhật

  • 19/10/2026: bản đầu tiên. Ô tô theo thông báo giá áp dụng từ 19/9/2026, xe máy điện theo thông báo áp dụng từ 5/7/2026, thêm Evo Grand thế hệ mới.

Xe trong bài

Ảnh minh hoạ VinFast Evo

VinFast · Xe máy điện

VinFast Evo

Giá niêm yết
25.600.000 ₫
Quãng đường
165 km (Hãng (2 pin))
Ảnh minh hoạ VinFast Feliz II

VinFast · Xe máy điện

VinFast Feliz II

Giá niêm yết
30.500.000 ₫
Quãng đường
156 km (Hãng (2 pin))
Ảnh minh hoạ VinFast Herio Green

VinFast · A-SUV (dịch vụ)

VinFast Herio Green

Giá niêm yết
450.000.000 ₫
Quãng đường
326 km (NEDC)
Ảnh minh hoạ VinFast Limo Green

VinFast · MPV 7 chỗ

VinFast Limo Green

Giá niêm yết
699.000.000 ₫
Quãng đường
450 km (NEDC)
Ảnh minh hoạ VinFast Nerio Green

VinFast · B-SUV (dịch vụ)

VinFast Nerio Green

Giá niêm yết
628.000.000 ₫
Quãng đường
319 km (NEDC)
Ảnh minh hoạ VinFast VF 2

VinFast · Mini

VinFast VF 2

Giá niêm yết
188.000.000 ₫
Quãng đường
210 km (NEDC)
Ảnh minh hoạ VinFast VF 3

VinFast · Mini SUV

VinFast VF 3

Giá niêm yết
285.000.000 ₫
Quãng đường
215 km (NEDC)
Ảnh minh hoạ VinFast VF 5

VinFast · A-SUV

VinFast VF 5

Giá niêm yết
496.000.000 ₫
Quãng đường
326 km (NEDC)
Ảnh minh hoạ VinFast VF 6

VinFast · B-SUV

VinFast VF 6

Giá niêm yết
646.000.000 ₫
Quãng đường
485 km (NEDC)
Ảnh minh hoạ VinFast VF 7

VinFast · C-SUV

VinFast VF 7

Giá niêm yết
740.000.000 ₫
Quãng đường
440 km (NEDC)
Ảnh minh hoạ VinFast VF 8

VinFast · D-SUV

VinFast VF 8

Giá niêm yết
898.000.000 ₫
Quãng đường
480 km (NEDC)
Ảnh minh hoạ VinFast VF 9

VinFast · E-SUV

VinFast VF 9

Giá niêm yết
1.348.000.000 ₫
Quãng đường
626 km (WLTP)
Ảnh minh hoạ VinFast VF MPV 7

VinFast · MPV 7 chỗ

VinFast VF MPV 7

Giá niêm yết
750.000.000 ₫
Quãng đường
450 km (NEDC)
Ảnh minh hoạ VinFast Vero X

VinFast · Xe máy điện

VinFast Vero X

Giá niêm yết
34.900.000 ₫
Quãng đường
262 km (Hãng (2 pin))

Hãng trong bài

Nguồn

Bài liên quan